
máy làm đá khối làm lạnh bằng nước muối thùng container 8 tấn Focusun
Mô tả sản phẩm:
Sản lượng ngày: 8 tấn
Trọng lượng đá khối: 10,25,50kg
Điện: 380V/3P/50hz
Lượng điện năng tiêu hao: 90KWH mỗi tấn
Phương thức giải nhiệt: gió/ nước
Chất làm lạnh: R22/R404a
Thùng cont: 40 feet
Đặc điểm đá khối: không thể sử dụng trực tiếp, dùng để làm lạnh thông thường.

Đặc điểm thiết bị
- Trong hồ nước và bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước được chế tạo bởi tấm nhôm, không gỉ
- Xã đá bằng Flo nóng, tiết kiệm năng lượng, tiêu thụ điện thấp, thời gian rã đá chỉ có 25 phút
- Làm đá tự động và quá trình xả đá, tiết kiệm chi phí nhân công, tiết kiệm thới gian và sức lực
- Lắp ráp dễ dàng, thuận tiện di chuyển,không cần xây phòng để đặt máy,có thể dùng xe tải hoặc thuyền để vận chuyển
- Thiết kế mô đun hóa, tổ hợp đường ống máy làm mát đã nối hoàn chỉnh, thao tác đơn giản
- Thùng container vận chuyển ISO, phù hợp chứng nhận CE, chứng nhận của bộ tiêu chuẩn ISO09001-2008

Tham số kĩ thuật
| Hạng mục | Đơn vị | Tham số kĩ thuật | |
|---|---|---|---|
| Nguồn điện | điện áp/ áp suất/ tần số | 380V/3P/50Hz | |
| Chất làm lạnh | R22/R404A | ||
| Sản lượng đá | Kg/day | 8000 | |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ môi trường | ℃ | 35 |
| Nhiệt độ nước cấp | ℃ | 20 | |
| Công suất vận hành | Công suất vận hành tổng | Kw | 30.79 |
| Công suất lắp đặt tổng | Kw | 37.5 | |
| Công suất vận hành máy bơm nước | Kw | 2.2 | |
| Máy nén | Thương hiệu | Bitzer | |
| Sản lượng đá | Kw | 86.6 | |
| Công suất vận hành | Kw | 35.98 | |
| Máy nén | Kw/kw | 2.41 | |
| Mã lực | Hp | 25×2 | |
| Thiết bị làm mát | Công suất vận hành | Kw | 3.3 |
| Phương thức làm mát | làm lạnh bằng nước | ||
| Thời gian làm việc | Thời gian làm mát | Giờ | 7.5 |
| Thời gian xả đá | Giờ | 0.5 | |
| TKích thước bề mặt | Quy cách đá khối | Khối | 50 |
| Kích thước ngoại hình đá khối | (D*R*C) mm | 480×160×700 | |
| Kích thước ngoại hình tháp làm mát | (D*R*C) mm | Ф2000×2410mm | |
| Kích thước ống cấp nước máy làm đá | 1-1/4 tấc | ||
| Trọng lượng vận hành tổng của tháp giải nhiệt | Kg | 670 | |
| Yêu cầu áp lực cấp nước | Bar | 1 | |


