Máy làm đá vảy dạng container 40 tấn Focusun
Mô tả sản phẩm:

Sản lượng ngày: 40 tấn

Điện: 380V/3P/50hz

Chất làm lạnh: R22/R404a

Nước: nước ngọt/ nước biển

Thùng cont: 40 feet

Đặc điểm đá vảy: đá mỏng, diện tích tiếp xúc lớn, làm lạnh nhanh,dễ nghiền nát, độ dẻo cao

Phạm vi sử dụng: Công nghiệp chế biến thịt; công nghiệp chế biến thực phẩm; công nghiệp chế biến thủy sản

Giải pháp hệ thống: kho đá tự động, hệ thống cấp đá, máy làm lạnh, máy ép đá vảy

Focusun 40T containerized flake ice machine

Đặc điểm thiết bị

Tích hợp thiết bị làm lạnh;

dễ di chuyển, vận chuyển, có thể làm đá mọi lúc mọi nơi;

Vận hành đơn giản và dễ bảo trì;

Sử dụng thùng chứa mới, đạt tiêu chuẩn ISO, chất lượng đảm bảo.

Focusun 40T containerized flake ice machine

Tham số kĩ thuật
Hạng mục Đơn vị Tham số kĩ thuật
Nguồn điện điện áp/ áp suất/ tần số 380V/3P/50Hz
Chất làm lạnh R404A
Sản lượng đá kg/24h 40000
Phương thức làm mát làm lạnh bằng nước
Nhiệt độ Nhiệt độ môi trường 35
Nhiệt độ nước cấp 20
Máy nén Thương hiệu Bitzer/Carrier
Sản lượng đá kw 230
Công suất vận hành kw 133.2
COP máy nén kw/kw 1.73
Mã lực hp 125×2 máy
Công suất thiết bị Công suất vận hành tổng kw 147.35
Công suất lắp đặt tổng kw 180
Công suất vận hành máy giảm tốc kw 2.2
Công suất vận hành máy bơm nước kw 0.75
Tháp nước làm lạnh kw 7.5
Quạt của tháp giải nhiệt kw 3.7
Kích thước bề mặt Kích thước ngoài máy đá vảy (D*R*C) (mm) Đầu máy: 2800×2200×2200
Thiết bị bay hơi: 2800×2400×3600
Kích thước ngoại hình máy đá khối Đường kính ngoài* cao ¢3300×2785
Kích thước ống nước làm mát 1 tấc
Kích thước ống nước cấp vào máy làm đá 5 tấc
Kích thước ông nước tháp làm mát 1 tấc
Kích thước ống xả đá mm ¢2160
Trọng lượng vận hành Trọng lượng máy đá vảy kg Đầu máy: 3000
Trọng lượng thùng container kg 3800
Yêu cầu áp lực cấp nước bar 1~6